积攒
tích toản
- jīzǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 積攢dành dụm; tích góp例: 他把积攒多年的钱都拿出来买了房子。 – Anh ấy lấy hết số tiền dành dụm nhiều năm ra mua nhà.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
积
jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
禾 lúa + 只
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói | 认识 rènshi · quen biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 只能 zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 职 | zhí chức | công nhân viên chức, nhân viên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 耳 tai | 职工 zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi | 组织 zǔzhī · tổ chức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帜 | zhì xí | cờ; ngọn cờ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 巾 khăn, vải | 旗帜 qízhì · cờ; ngọn cờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 积攒
攒
zǎn
toản
dành dụm; tích góp
扌 tay, động tác tay + 赞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赞 | zàn tán | tán thưởng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 贝 tiền, của cải | 称赞 chēngzàn · tán thưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 积攒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.