HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

捍卫

hãn vệ
  1. hànwèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 捍衛
    bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự)
    例: 我会捍卫我的原则。 – Tôi sẽ bảo vệ nguyên tắc của mình.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

捍
hàn
hãn
扌 tay, động tác tay + 旱
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
旱hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
干旱
gānhàn · khô hạn; hạn hán
Đồng thanh bàng
同声旁
焊hàn
hàn
hàn (kim loại)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
焊
hàn · hàn (kim loại)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 捍卫
卫

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 捍卫

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác