HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

煲

bao
  1. bāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ / động từ
    nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
    例: 广东人很喜欢用砂锅煲汤。 – Người Quảng Đông rất thích dùng nồi đất hầm canh.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

煲
bāo
bao
nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
火 lửa + 保
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
保bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảo
Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người
保安
bǎo'ān · bảo vệ (nhân viên an ninh)
Đồng thanh bàng
同声旁
褒bāo
bao
khen chê; đánh giá
Hình bàng: 火 lửa ≠ 衣 áo quần
褒贬
bāobiǎn · khen chê; đánh giá
Đồng thanh bàng
同声旁
堡bǎo
bảo
pháo đài; thành lũy
Hình bàng: 火 lửa ≠ 土 đất
堡垒
bǎolěi · pháo đài; thành lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 煲

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

包bāo
bao
túi, baoHSK1
剥bāo
bác
bóc; lột (vỏ)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

饱bǎo
bão
noHSK2
保bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảoHSK3
报bào
báo
báo, tờ báoHSK3
薄báo
bạc
mỏngHSK4
宝bǎo
bảo
báu vật, của quýHSK4
抱bào
bão
ômHSK4
爆bào
bộc
nổ; vỡ tungHSK6
豹bào
báo
con báoHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác