HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

溜

lựu
  1. liūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    chuồn; lẻn; trượt
    例: 趁老师不注意,他偷偷溜出了教室。 – Nhân lúc thầy không để ý, cậu ta lén chuồn ra khỏi lớp.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

溜
liū
lựu
chuồn; lẻn; trượt
氵 nước + 留
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
留liú
lưu
lưu lại, ở lại
Hình bàng: 氵 nước ≠ 田 ruộng
留下
liúxia · ở lại; để lại
Đồng thanh bàng
同声旁
遛liù
lưu
dắt đi dạo; đi dạo thong thả
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
遛
liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả
Đồng thanh bàng
同声旁
瘤liú
lựu
khối u
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 溜

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

六liù
lục
sáuHSK1
留liú
lưu
lưu lại, ở lạiHSK2
流liú
lưu
chảyHSK2
遛liù
lưu
dắt đi dạo; đi dạo thong thảHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác