辐射
phúc xạ
- fúshèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 輻射bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)例: 长时间使用电脑,要注意防辐射。 – Dùng máy tính trong thời gian dài cần chú ý phòng bức xạ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辐
fú
phúc
车 xe + 畐
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 富 | fù phú | giàu Hình bàng: 车 xe ≠ 宀 mái nhà | 丰富 fēngfù · phong phú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc Hình bàng: 车 xe ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 幸福 xìngfú · hạnh phúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幅 | fú phúc | bức (lượng từ cho tranh) Hình bàng: 车 xe ≠ 巾 khăn, vải | 幅度 fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 副 | fù phó | phó; phụ Hình bàng: 车 xe ≠ 刂 dao, cắt | 副本 fùběn · bản sao; bản phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逼 | bī bức | ép; bức ép; dồn ép Hình bàng: 车 xe ≠ 辶 đi, di chuyển | 逼近 bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辐射
射
shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóng
寸 tấc, tay + 身
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谢 | xiè tạ | cảm ơn Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 讠 lời nói | 谢谢 xièxie · cảm ơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 身 | shēn thân | thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo) | 身上 shēnshang · trên người; mang theo người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辐射
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.