耗费
hao phí
- hàofèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 耗費hao phí; tiêu tốn (sức lực, thời gian, tiền của)例: 这项工程耗费了大量的人力和物力。 – Công trình này đã tiêu tốn rất nhiều nhân lực và vật lực.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
耗
hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
耒 + 毛
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笔 | bǐ bút | cây bút; (lượng từ cho khoản tiền) Hình bàng: 耒 ≠ ⺮ tre | 笔记 bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Hình bàng: 耒 ≠ 尸 thân người, nhà | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt Hình bàng: 耒 ≠ 髟 tóc dài | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耗费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 佛 | fó phật | Phật; Phật giáo Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 仿佛 fǎngfú · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 耗费
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.