HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

失控

thất khống
  1. shīkòngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    mất kiểm soát
    例: 汽车在雪地上突然失控,撞到了路边的树上。 – Chiếc ô tô bất ngờ mất lái trên tuyết, đâm vào cây bên đường.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

失
shī
thất
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
铁tiě
thiết
sắt地铁
dìtiě · tàu điện ngầm
Đồng thanh bàng
同声旁
迭dié
điệt
liên tiếp nổi lên; dồn dập迭起
diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập
Đồng thanh bàng
同声旁
秩zhì
chí
trật tự秩序
zhìxù · trật tự
Đồng thanh bàng
同声旁
矢shǐ
thỉ
bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng有的放矢
yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng
Chữ hình cận
形近字
👀 失 / 矢: 失: nét phẩy xuyên lên trên đầu. 矢: không xuyên.
Trong từ 失控
控
kòng
khống
扌 tay, động tác tay + 空
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
腔qiāng
khoang
khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
口腔
kǒuqiāng · khoang miệng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 失控

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

时空shíkōng
thời không
thời gian và không gian; không-thời gianHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác