HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

非

phi
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    fēiHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phó từ
    không, phi; nhất định (非…不可)
    例: 我非得去那个地方不可。 – Tôi nhất định phải đến nơi đó.
  2. 2.
    fēiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tiền tố
    phi, không (tiền tố: 非金属)
    例: 这里是非吸烟区,请不要在这里抽烟。 – Đây là khu vực cấm hút thuốc, xin đừng hút thuốc ở đây.
    📝 Ví dụ: 非金属
8
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

非
fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)
8 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
排pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)排队
páiduì · xếp hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
啡fēi
phê
cà phê咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)一辈子
yībèizi · một đời người
Đồng thanh bàng
同声旁
罪zuì
tội
tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở犯罪
fànzuì · phạm tội
Đồng thanh bàng
同声旁
匪fěi
phỉ
thổ phỉ; giặc cướp土匪
tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp
Đồng thanh bàng
同声旁
绯fēi
phi
scandal tình ái; tin đồn tình cảm绯闻
fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
诽fěi
phỉ
phỉ báng; vu khống, bôi nhọ诽谤
fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
Đồng thanh bàng
同声旁
徘pái
bồi
đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)徘徊
páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 非

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

飞fēi
phi
bayHSK1

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

费fèi
phí
tốn, hao; phíHSK3
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)HSK4
肺fèi
phế
phổiHSK6
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phếHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác