HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

屏蔽

bình tế
  1. píngbìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    chặn; chắn; che chắn
    例: 我把这个总发广告的号码屏蔽了。 – Tôi đã chặn số điện thoại cứ gửi quảng cáo này.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

屏
píng
bình
尸 thân người, nhà + 并
kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 20 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
瓶píng
bình
chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 瓦 ngói
瓶子
píngzi · cái chai; cái lọ
Đồng thanh bàng
同声旁
并bìng
tịnh
và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 丷 chia
并且
bìngqiě · đồng thời
Đồng thanh bàng
同声旁
拼pīn
bính
ghép lại; liều, dốc sức
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
拼音
pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm
Đồng thanh bàng
同声旁
饼bǐng
bỉnh
bánh (dạng tròn dẹt)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 饣 ăn uống
饼干
bǐnggān · bánh quy
Đồng thanh bàng
同声旁
迸bèng
bính
bùng ra; bật ra; trào dâng
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
迸发
bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Bộ kiện trong: 并 ≠ 云
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屋wū
ốc
nhà; phòng
Bộ kiện trong: 并 ≠ 至
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
属shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
Bộ kiện trong: 并 ≠ 禹
家属
jiāshǔ · người nhà, gia quyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
居jū
cư
cư dân, người dân
Bộ kiện trong: 并 ≠ 古
居民
jūmín · cư dân, người dân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Bộ kiện trong: 并 ≠ 毛
尾巴
wěiba · cái đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
Bộ kiện trong: 并 ≠ 由
届时
jièshí · đến lúc đó; khi ấy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi
Bộ kiện trong: 并 ≠ 比
屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 屏蔽
蔽
bì
tế
艹 cỏ, cây + 敝
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
憋biē
biệt
nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
憋
biē · nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối
Đồng thanh bàng
同声旁
撇piě
phiết
ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay
撇
piě · ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 屏蔽

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác