繁衍
phồn diễn
- fányǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từsinh sôi nảy nở例: 这种鸟每年春天回到这里繁衍后代。 – Mùa xuân hằng năm loài chim này lại về đây sinh sản.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
繁
fán
phồn
糸 tơ, sợi + 敏
17 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 繁衍
衍
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 繁衍
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.