HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

挽

vãn
  1. wǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
    例: 我看见他们胳膊挽着胳膊地走路。 – Tôi thấy họ khoác tay nhau đi dạo.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

挽
wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
扌 tay, động tác tay + 免
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
晚wǎn
vãn
muộn; trễ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
晚饭
wǎnfàn · bữa tối; cơm tối
Đồng thanh bàng
同声旁
免miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn避免
bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa
Đồng thanh bàng
同声旁
勉miǎn
miễn
khích lệ; động viên
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức
勉励
miǎnlì · khích lệ; động viên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 挽

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

晚wǎn
vãn
muộn; trễHSK1
碗wǎn
oan
bátHSK2

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơiHSK1
完wán
hoàn
xong, hoàn thànhHSK2
万wàn
vạn
vạn, mười nghìnHSK2
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanhHSK4
丸wán
hoàn
viên (tròn nhỏ); (M) viên (thuốc)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác