挽
vãn
- wǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từkhoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu例: 我看见他们胳膊挽着胳膊地走路。 – Tôi thấy họ khoác tay nhau đi dạo.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挽
wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
扌 tay, động tác tay + 免
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 免 | miǎn miễn | miễn; khỏi phải; bãi miễn | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.