HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

剧变

kịch biến
  1. jùbiànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / danh từphồn thể 劇變
    biến đổi mạnh mẽ; biến động lớn
    例: 这几十年,这里的生活发生了剧变。 – Mấy chục năm nay, cuộc sống ở đây đã thay đổi mạnh mẽ.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

剧
jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hình
刂 dao, cắt + 居
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
据jù
cứ
theo; căn cứ vào
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
据说
jùshuō · nghe nói, nghe đồn
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
锯jù
cưa
cái cưa; cưa
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại
锯
jù · cái cưa; cưa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 剧变
变
biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
又 tay + 亦
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
Hình bàng: 又 tay ≠ 弓 cái cung
转弯
zhuǎnwān · rẽ, quẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
恋liàn
luyến
yêu đương
Hình bàng: 又 tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恋爱
liàn'ài · yêu đương
Đồng thanh bàng
同声旁
亦yì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎
bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
迹jì
tích
tuyệt tích; biến mất hẳn
Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển
绝迹
juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn
Đồng thanh bàng
同声旁
孪luán
loan
sinh đôi; song sinh
Hình bàng: 又 tay ≠ 子 con
孪生
luánshēng · sinh đôi; song sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
Hình bàng: 又 tay ≠ 虫 sâu bọ
野蛮
yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 剧变

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác