救死扶伤
cứu tử phù thương
- jiùsǐfúshāngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 救死扶傷cứu người hấp hối, chữa người bị thương例: 救死扶伤是医生的责任。 – Cứu chữa người bệnh, người bị thương là trách nhiệm của bác sĩ.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
救
jiù
cứu
cứu
攵 đánh, hành động + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 王 ngọc, đá quý | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 救死扶伤
死
sǐ
tử
chết
歹 xấu, chết + 匕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毙 | bì tễ | xử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 比 so sánh | 枪毙 qiāngbì · xử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 救死扶伤
扶
fú
phù
đỡ, dìu; vịn
扌 tay, động tác tay + 夫
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 规 | guī quy | qui định Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 见 nhìn | 规定 guīdìng · qui định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肤 | fū phu | da Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 皮肤 pífū · da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 救死扶伤
伤
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 救死扶伤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.