传媒
truyền môi
- chuánméiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 傳媒truyền thông; giới truyền thông例: 她大学学的是传媒专业。 – Ở đại học cô ấy học chuyên ngành truyền thông.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
传
chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền
亻 người + 专
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 转 | zhuǎn chuyển | chuyển Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe | 转变 zhuǎnbiàn · chuyển biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 传媒
媒
méi
môi
女 phụ nữ + 某
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煤 | méi môi | than, than đá Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 煤气 méiqì · khí ga, khí đốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谋 | móu mưu | âm mưu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói | 阴谋 yīnmóu · âm mưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 传媒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.