HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

喜好

hỷ hảo
  1. xǐhàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từ
    yêu thích; (N) sở thích
    例: 每个人的喜好不同,不必勉强别人。 – Sở thích của mỗi người khác nhau, không cần ép buộc người khác.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

喜
xǐ
hỷ
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
嬉xī
hi
cười đùa嬉笑
xīxiào · cười đùa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 喜好
好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ
行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người
仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo
籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 喜好

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác