HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抗拒

kháng cự
  1. kàngjùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    kháng cự; cưỡng lại
    例: 很少有人能抗拒美食的诱惑。 – Rất ít người có thể cưỡng lại sự cám dỗ của món ngon.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抗
kàng
kháng
扌 tay, động tác tay + 亢
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
航háng
hàng
chuyến bay
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
航班
hángbān · chuyến bay
Đồng thanh bàng
同声旁
坑kēng
khanh
hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
坑
kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
Đồng thanh bàng
同声旁
吭kēng
khang
im thin thít; không nói một tiếng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
一声不吭
yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抗拒
拒
jù
cự
扌 tay, động tác tay + 巨
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
巨jù
cự
lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)巨大
jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
Đồng thanh bàng
同声旁
柜guì
quỹ
tủ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
柜子
guìzi · tủ
Đồng thanh bàng
同声旁
矩ju
củ
qui tắc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 矢 mũi tên
规矩
guīju · qui tắc
Đồng thanh bàng
同声旁
炬jù
cự
ngọn đuốc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
火炬
huǒjù · ngọn đuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抗拒

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác