HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

罢工

bã công
  1. bàgōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)phồn thể 罷工
    đình công
    例: 工人们决定罢工。 – Công nhân quyết định đình công.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

罢
bà
bã
罒 lưới + 去
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
去qù
khứ
đi
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 厶 riêng tư
出去
chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
法fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 氵 nước
办法
bànfǎ · biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
却què
khước
lại, nhưng
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 卩 đốt tre
却是
què shì · lại là; nhưng lại
Đồng thanh bàng
同声旁
摆bǎi
bãi
bày, đặt, sắp xếp
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 扌 tay, động tác tay
摆动
bǎidòng · đung đưa; lắc lư
Đồng thanh bàng
同声旁
怯qiè
khiếp
nhút nhát; rụt rè
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 忄 tim, tình cảm
胆怯
dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè
Đồng thanh bàng
同声旁
劫jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 力 sức
浩劫
hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 罢工
工
gōng
công
一 một + 丄
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
红hóng
hồng
đỏ
Hình bàng: 一 một ≠ 纟 tơ, sợi
红色
hóngsè · màu đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 一 một ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
式shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
Hình bàng: 一 một ≠ 弋 cọc buộc, bắn
方式
fāngshì · phương thức
Đồng thanh bàng
同声旁
功gōng
công
công lao; công sức; thành quả
Hình bàng: 一 một ≠ 力 sức
成功
chénggōng · thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
Hình bàng: 一 một ≠ 页 đầu
项目
xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
江jiāng
giang
sông (lớn)
Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước
江山
jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước
Đồng thanh bàng
同声旁
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
Hình bàng: 一 một ≠ 攵 đánh, hành động
攻击
gōngjī · tấn công; công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
贡gòng
cống
cống hiến
Hình bàng: 一 một ≠ 贝 tiền, của cải
贡献
gòngxiàn · cống hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
杠gàng
cống
đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
虹hóng
hồng
cầu vồng
Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ
彩虹
cǎihóng · cầu vồng
Đồng thanh bàng
同声旁
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)
Hình bàng: 一 một ≠ 缶 đồ sành
缸
gāng · chum; vại; bể (cá)
Đồng thanh bàng
同声旁
扛káng
gánh
vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay
扛
káng · vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 罢工

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác