扩散
khuyến tản
- kuòsànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擴散khuếch tán; lan rộng; lây lan例: 这条消息很快在网上扩散开来。 – Tin này nhanh chóng lan rộng trên mạng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扩
kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương
扌 tay, động tác tay + 广
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 广 | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng · quảng trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 石 đá | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扩散
散
sàn
tản
tan, giải tán; tản ra
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 撒 | sā tản | thả; buông; tung, quăng (lưới) | 撒谎 sāhuǎng · nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扩散
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.