HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

浩劫

hạo kiếp
  1. hàojiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn
    例: 那场大地震对这座城市来说是一场浩劫。 – Trận động đất lớn đó là một đại họa đối với thành phố này.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

浩
hào
hạo
氵 nước + 告
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
告gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
告诉
gàosu · nói cho, thông báo
Đồng thanh bàng
同声旁
造zào
tạo
làm, chế tạo, xây
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
创造
chuàngzào · sáng tạo
Đồng thanh bàng
同声旁
酷kù
khốc
ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc
Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu
残酷
cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 浩劫
劫
jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
力 sức + 去
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
去qù
khứ
đi
Hình bàng: 力 sức ≠ 厶 riêng tư
出去
chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
法fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
Hình bàng: 力 sức ≠ 氵 nước
办法
bànfǎ · biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
却què
khước
lại, nhưng
Hình bàng: 力 sức ≠ 卩 đốt tre
却是
què shì · lại là; nhưng lại
Đồng thanh bàng
同声旁
罢bà
bã
đình công
Hình bàng: 力 sức ≠ 罒 lưới
罢工
bàgōng · đình công
Đồng thanh bàng
同声旁
怯qiè
khiếp
nhút nhát; rụt rè
Hình bàng: 力 sức ≠ 忄 tim, tình cảm
胆怯
dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 浩劫

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác