监护
giam hộ
- jiānhùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 監護giám hộ; theo dõi chăm sóc (bệnh nhân)例: 孩子未满十八岁,父母是他的法定监护人。 – Đứa trẻ chưa đủ mười tám tuổi nên bố mẹ là người giám hộ hợp pháp của nó.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
监
jiān
giam
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蓝 | lán lam | màu xanh | 蓝色 lánsè · màu xanh lam; xanh da trời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篮 | lán lam | bóng rổ | 篮球 lánqiú · bóng rổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滥 | làn lạm | (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan | 泛滥 fànlàn · (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尴 | gāng giam | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槛 | kǎn hạm | bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) | 门槛 ménkǎn · bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 监护
护
hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vực
扌 tay, động tác tay + 户
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 户 | hù hộ | hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà | 窗户 chuānghu · cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 启 | qǐ khải | khởi động; bắt đầu triển khai Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 启动 qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肩 | jiān kiên | vai Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 并肩 bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炉 | lú lò | lò vi sóng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 微波炉 wēibōlú · lò vi sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 隹 chim | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 监护
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.