HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

押

áp
  1. yāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ
    例: 租房时,房东要求先押一个月的房租。 – Khi thuê nhà, chủ nhà yêu cầu đặt cọc trước một tháng tiền thuê.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

押
yā
áp
thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ
扌 tay, động tác tay + 甲
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
甲jiǎ
giáp
Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng指甲
zhǐjia · móng tay
Đồng thanh bàng
同声旁
鸭yā
áp
vịt quay
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鸟 chim
烤鸭
kǎoyā · vịt quay
Đồng thanh bàng
同声旁
闸zhá
trập
cửa cống; phanh; cầu dao điện
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa
闸
zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 押

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

压yā
áp
đè, ép, nénHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

牙yá
nha
răngHSK4
呀ya
nha
trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊)HSK4
芽yá
nha
mầm; chồi nonHSK7-9
哑yǎ
á
câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác