押
áp
- yāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ例: 租房时,房东要求先押一个月的房租。 – Khi thuê nhà, chủ nhà yêu cầu đặt cọc trước một tháng tiền thuê.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
押
yā
áp
thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ
扌 tay, động tác tay + 甲
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甲 | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia · móng tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸭 | yā áp | vịt quay Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鸟 chim | 烤鸭 kǎoyā · vịt quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闸 | zhá trập | cửa cống; phanh; cầu dao điện Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa | 闸 zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 押
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 压 | yā áp | đè, ép, nén | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.