饱经沧桑
bão kinh thương tang
- bǎojīngcāngsāngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 飽經滄桑trải qua bao thăng trầm, dâu bể例: 老人饱经沧桑的脸上写满了故事。 – Gương mặt trải bao thăng trầm của ông cụ chất chứa biết bao câu chuyện.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
饱
bǎo
bão
no
饣 ăn uống + 包
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 包 | bāo bao | túi, bao Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 勹 bọc lại | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抱 | bào bão | ôm Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay | 抱怨 bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泡 | pào phao | ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 氵 nước | 灯泡 dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炮 | pào pháo | pháo (súng pháo); pháo nổ Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 火 lửa | 鞭炮 biānpào · pháo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胞 | bāo bào | đồng bào; anh chị em ruột Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 同胞 tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雹 | báo bạc | mưa đá; hạt mưa đá Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 雨 mưa, thời tiết | 冰雹 bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刨 | páo bào | đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 刂 dao, cắt | 刨 páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袍 | páo bào | sườn xám Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 衤 áo quần | 旗袍 qípáo · sườn xám | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饱经沧桑
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 饱经沧桑
沧
cāng
thương
氵 nước + 仓
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 创 | chuàng sáng | sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 创新 chuàngxīn · đổi mới, sáng tạo cái mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枪 | qiāng thương | súng Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 开枪 kāi qiāng · nổ súng; bắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抢 | qiǎng tảng | cướp; giành, tranh Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抢救 qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 氵 nước ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苍 | cāng thương | nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 苍白 cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舱 | cāng thương | khoang (tàu thủy, máy bay) Hình bàng: 氵 nước ≠ 舟 thuyền | 机舱 jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呛 | qiàng sặc | sặc; nghẹn (khi ăn uống) Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 够呛 gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 饱经沧桑
桑
sāng
tang
木 cây, gỗ + 叒
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嗓 | sǎng tang | giọng nói; giọng hát Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嗓音 sǎngyīn · giọng nói; giọng hát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 饱经沧桑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.