HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

束缚

thúc buộc
  1. shùfùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 束縛
    trói buộc; ràng buộc, kìm hãm
    例: 我们不应该被传统观念束缚住手脚。 – Chúng ta không nên để quan niệm truyền thống trói buộc tay chân.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

束
shù
thúc
bó (hoa…)
木 cây, gỗ + 口
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
速sù
tốc
tốc độ cao, cao tốc
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
高速
gāosù · tốc độ cao, cao tốc
Đồng thanh bàng
同声旁
辣là
lạt
cay
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辛 cay
酸甜苦辣
suān-tián-kǔ-là · chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời
Đồng thanh bàng
同声旁
来lái
lai
đến出来
chūlái · đi ra; ra (ngoài)
Chữ hình cận
形近字
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 束缚
缚
fù
buộc
纟 tơ, sợi + 尃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
傅fu
phụ
thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người
师傅
shīfu · thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
Đồng thanh bàng
同声旁
搏bó
bác
vật lộn; chiến đấu
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
搏斗
bódòu · vật lộn; chiến đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
膊bo
bác
cánh tay
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胳膊
gēbo · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 束缚

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

舒服shūfu
thư phục
thoải máiHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác