花瓣
hoa biện
- huābànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcánh hoa例: 一阵风吹过,粉红色的花瓣落了一地。 – Một cơn gió thổi qua, những cánh hoa màu hồng rơi đầy mặt đất.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 花瓣
瓣
bàn
biện
瓜 + 辡
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辩 | biàn biện | tranh luận; biện bạch | 辩论 biànlùn · biện luận, tranh luận | Chữ hình cận 形近字 |
| 辨 | biàn biện | phân biệt; nhận biết | 辨别 biànbié · phân biệt; nhận biết | Chữ hình cận 形近字 |
| 辫 | biàn biện | bím tóc; tóc tết | 辫子 biànzi · bím tóc; tóc tết | Chữ hình cận 形近字 |
👀 辨 / 辩 / 辫 / 瓣: Ở giữa: 刂 (dao – tách ra) = 辨 phân biệt; 讠 (lời nói) = 辩 tranh luận; 纟 (sợi) = 辫 bím tóc; 瓜 (dưa) = 瓣 cánh hoa, múi.
Trong từ 花瓣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.