搭档
đáp đẳng
- dādàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 搭檔cộng sự; bạn diễn; hợp tác cùng例: 我们俩搭档了很多年,配合得很好。 – Hai chúng tôi làm cộng sự nhiều năm, phối hợp rất ăn ý.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搭
dā
đáp
dựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau
扌 tay, động tác tay + 荅
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 塔 | tǎ tháp | tháp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 金字塔 jīnzìtǎ · kim tự tháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘩 | da đáp | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搭档
档
dàng
đẳng
hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)
木 cây, gỗ + 当
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 彐 đầu con nhím | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挡 | dǎng đảng | chắn, cản Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 遮挡 zhēdǎng · che chắn; che khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搭档
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.