HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

搭档

đáp đẳng
  1. dādàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 搭檔
    cộng sự; bạn diễn; hợp tác cùng
    例: 我们俩搭档了很多年,配合得很好。 – Hai chúng tôi làm cộng sự nhiều năm, phối hợp rất ăn ý.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

搭
dā
đáp
dựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau
扌 tay, động tác tay + 荅
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
塔tǎ
tháp
tháp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
金字塔
jīnzìtǎ · kim tự tháp
Đồng thanh bàng
同声旁
瘩da
đáp
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
疙瘩
gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搭档
档
dàng
đẳng
hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)
木 cây, gỗ + 当
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
当dāng
đương
làm
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 彐 đầu con nhím
当时
dāngshí · lúc đó
Đồng thanh bàng
同声旁
挡dǎng
đảng
chắn, cản
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
遮挡
zhēdǎng · che chắn; che khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搭档

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác