HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

剂

tễ
  1. jìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ / lượng từphồn thể 劑
    thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)
    例: 医生给他开了三剂中药。 – Bác sĩ kê cho anh ấy ba thang thuốc Bắc.
3
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

剂
jì
tễ
thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)
刂 dao, cắt + 齐
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
齐qí
tề
đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn整齐
zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp
Đồng thanh bàng
同声旁
济jì
tế
kinh tế
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước
经济
jīngjì · kinh tế
Đồng thanh bàng
同声旁
挤jǐ
tễ
chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
挤压
jǐyā · ép; nén; chèn ép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 剂

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (10)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

暨jì
kỵ
và; cùng (văn viết, trang trọng); đếnHSK7-9
记jì
ký
ghi; ghi nhớHSK1
系jì
hệ
buộc, thắtHSK4
季jì
quý
mùa; mùa vụHSK4
既jì
kí
vừa… (vừa…); đã… (thì…)HSK4
寄jì
ký
gửiHSK4
计jì
kế
tính; tính toán; kế, mưu kếHSK7-9
忌jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghétHSK7-9
继jì
kế
tiếp theo; nối tiếp; kế tụcHSK7-9
祭jì
tế
cúng; tế; cúng tếHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (10)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

几jǐ
kỷ
mấyHSK1
鸡jī
kê
gàHSK2
级jí
cấp
cấp; bậc; trình độHSK2
急jí
cấp
vội; gấp; sốt ruộtHSK2
极jí
cực
cực kỳHSK4
挤jǐ
tễ
chen, chen chúc; chật chội, đông nghịtHSK5
集jí
tập
tập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiênHSK6
积jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tíchHSK7-9
及jí
cập
và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tớiHSK7-9
即jí
tức
tức là; chính là; ngay (lập tức)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác