门槛
môn hạm
- ménkǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 門檻bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng)例: 这个行业的门槛不高,很多年轻人都想试一试。 – Ngưỡng gia nhập ngành này không cao, nhiều bạn trẻ đều muốn thử sức.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
门
mén
môn
cửa
3 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 们 | men môn | các, những (hậu tố số nhiều chỉ người) | 你们 nǐmen · các bạn; các anh chị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 门槛
槛
kǎn
hạm
木 cây, gỗ + 监
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蓝 | lán lam | màu xanh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 蓝色 lánsè · màu xanh lam; xanh da trời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篮 | lán lam | bóng rổ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre | 篮球 lánqiú · bóng rổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 监 | jiān giam | giám sát, theo dõi (bằng đo đạc) | 监测 jiāncè · giám sát, theo dõi (bằng đo đạc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滥 | làn lạm | (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 泛滥 fànlàn · (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尴 | gāng giam | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 门槛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.