出口成章
xuất khẩu thành chương
- chūkǒu-chéngzhāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)mở miệng thành văn; ăn nói lưu loát, văn hoa例: 他学识渊博,说起话来出口成章。 – Ông ấy học vấn uyên bác, nói ra là thành văn chương.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出口成章
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 出口成章
成
chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
戈 vũ khí + 万
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迈 | mài mại | bước; sải bước Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 辶 đi, di chuyển | 豪迈 háomài · hào hùng; phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出口成章
章
zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
立 đứng + 早
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 早 | zǎo tảo | sớm; chào buổi sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早饭 zǎofàn · bữa sáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 草 | cǎo thảo | cỏ Hình bàng: 立 đứng ≠ 艹 cỏ, cây | 草地 cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 障 | zhàng chướng | sự cố; trục trặc; hỏng hóc Hình bàng: 立 đứng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 故障 gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彰 | zhāng chương | biểu dương; tuyên dương Hình bàng: 立 đứng ≠ 彡 lông, vằn | 表彰 biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出口成章
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.