HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

海豚

hải đồn
  1. hǎitúnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    cá heo
    例: 海豚是一种非常聪明的动物。 – Cá heo là một loài động vật rất thông minh.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
每měi
mỗi
mỗi每当
měidāng · mỗi khi; mỗi lần
Đồng thanh bàng
同声旁
敏mǐn
mẫn
mẫn cảm, dị ứng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động
过敏
guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng
Đồng thanh bàng
同声旁
悔huǐ
hối
hối hận
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
后悔
hòuhuǐ · hối hận
Đồng thanh bàng
同声旁
梅méi
mai
hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
梅花
méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
Đồng thanh bàng
同声旁
霉méi
muội
xui xẻo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết
倒霉
dǎoméi · xui xẻo
Đồng thanh bàng
同声旁
侮wǔ
vũ
lăng mạ; sỉ nhục
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
侮辱
wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 海豚
豚
tún
đồn
豕 + 月
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
月yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng月份
yuèfèn · tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
明míng
minh
hiểu rõ
Hình bàng: 豕 ≠ 日 mặt trời, thời gian
明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mây
Hình bàng: 豕 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阴天
yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây
Đồng thanh bàng
同声旁
骨gǔ
cốt
xương
Hình bàng: 豕 ≠ 冎 xương
骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa
Hình bàng: 豕 ≠ 钅 kim loại
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 海豚

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác