暴利
bạo lợi
- bàolìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từlợi nhuận kếch xù (thường bất chính)例: 有些商家趁节日哄抬物价,牟取暴利。 – Một số thương nhân nhân dịp lễ tết đẩy giá lên để kiếm lời kếch xù.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
暴
bào
bạo
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爆 | bào bộc | nổ; vỡ tung | 爆发 bàofā · bùng nổ; bùng phát; (núi lửa) phun trào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瀑 | pù bộc | thác nước | 瀑布 pùbù · thác nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暴利
利
lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
刂 dao, cắt + 禾
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con | 春季 chūnjì · mùa xuân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梨 | lí lê | quả lê Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ | 梨 lí · quả lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莉 | lì lị | hoa nhài Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暴利
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 暴力 | bàolì bạo lực | bạo lực | HSK6 |