HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扩

khuyến
  1. kuòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擴
    mở rộng; khuếch trương
    例: 这条马路要从四车道扩到八车道。 – Con đường này sẽ được mở rộng từ bốn làn xe lên tám làn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扩
kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương
扌 tay, động tác tay + 广
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
广guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi广场
guǎngchǎng · quảng trường
Đồng thanh bàng
同声旁
矿kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 石 đá
矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
旷kuàng
khoáng
trốn học; nghỉ học không phép
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
旷课
kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扩

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

阔kuò
khoát
rộng; giàu có, sangHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác