HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

弦

huyền
  1. xiánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ
    dây (cung, đàn)
    例: 我弄断了我吉他的一根弦。 – Tôi làm đứt một dây đàn ghi-ta của mình.
3
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

弦
xián
huyền
dây (cung, đàn)
弓 cái cung + 玄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玄xuán
huyền
huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 亠 nắp
玄机
xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong
Đồng thanh bàng
同声旁
畜xù
súc
chăn nuôi (gia súc)
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 田 ruộng
畜牧
xùmù · chăn nuôi (gia súc)
Đồng thanh bàng
同声旁
炫xuàn
huyễn
khoe khoang; phô trương
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 火 lửa
炫耀
xuànyào · khoe khoang; phô trương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 弦

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

咸xián
hàm
mặnHSK4
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗiHSK5
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngạiHSK6

Từ cận âm 近音词 (12)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)HSK7-9
先xiān
tiên
trước; trước tiênHSK1
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyếnHSK3
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)HSK4
县xiàn
huyện
huyệnHSK4
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻHSK5
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiếnHSK5
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trởHSK6
掀xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lậtHSK7-9
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)HSK7-9
陷xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)HSK7-9
腺xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác