HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赐

tứ
  1. cìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 賜
    ban; ban cho; (kính) ân huệ
    例: 皇帝赐给了他一块金牌。 – Hoàng đế đã ban cho ông ấy một tấm kim bài.
4
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赐
cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệ
贝 tiền, của cải + 易
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
易yì
dịch
giao dịch, mua bán
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 日 mặt trời, thời gian
交易
jiāoyì · giao dịch, mua bán
Đồng thanh bàng
同声旁
锡xī
tích
thiếc
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại
锡纸
xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc
Đồng thanh bàng
同声旁
惕tì
thích
cảnh giác; đề phòng
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 忄 tim, tình cảm
警惕
jǐngtì · cảnh giác; đề phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
剔tī
dịch
loại bỏ; gạt bỏ
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 刂 dao, cắt
剔除
tīchú · loại bỏ; gạt bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赐

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

次cì
thứ
lầnHSK1
刺cì
kích
gai; đâm, chíchHSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

词cí
từ
từ; lời (bài hát)HSK2
此cǐ
thử
này, đâyHSK4
瓷cí
từ
sứ; đồ sứHSK7-9
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chốiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác