赐
tứ
- cìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 賜ban; ban cho; (kính) ân huệ例: 皇帝赐给了他一块金牌。 – Hoàng đế đã ban cho ông ấy một tấm kim bài.
4
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赐
cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệ
贝 tiền, của cải + 易
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锡 | xī tích | thiếc Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại | 锡纸 xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惕 | tì thích | cảnh giác; đề phòng Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 忄 tim, tình cảm | 警惕 jǐngtì · cảnh giác; đề phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剔 | tī dịch | loại bỏ; gạt bỏ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 刂 dao, cắt | 剔除 tīchú · loại bỏ; gạt bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.