不折不扣
bất chiết bất khấu
- bùzhébùkòuHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từtrọn vẹn; hoàn toàn; đích thực例: 他是一个不折不扣的足球迷。 – Anh ấy là một người mê bóng đá chính hiệu.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不折不扣
折
zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
扌 tay, động tác tay + 斤
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 听 | tīng thính | nghe Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 好听 hǎotīng · hay; dễ nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斤 | jīn cân | cân (đơn vị, = 500 g) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺁ | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 近 | jìn cận | gần Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 最近 zuìjìn · gần đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 析 | xī tích | phân tích Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 分析 fēnxī · phân tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欣 | xīn tâm | thưởng thức, đánh giá cao Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欣赏 xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哲 | zhé triết | triết học Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哲学 zhéxué · triết học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匠 | jiàng tượng | thợ thủ công; người thợ lành nghề Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匚 cái hộp | 工匠 gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祈 | qí kỳ | cầu nguyện Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逝 | shì thệ | (thời gian) trôi qua Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 流逝 liúshì · (thời gian) trôi qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 誓 | shì thệ | thề; thề thốt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 言 lời nói | 发誓 fāshì · thề; thề thốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拆 | chāi sái | gỡ, tháo, dỡ | 拆除 chāichú · phá dỡ, tháo dỡ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 折 / 析 / 拆: 折: 扌 (tay) + 斤 (rìu). 析: 木 (cây) + 斤 – bổ cây ra để phân tích. 拆: như 折 nhưng thêm 1 chấm.
Trong từ 不折不扣
扣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 不折不扣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.