年薪
niên tân
- niánxīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từlương năm; thu nhập hằng năm例: 他跳槽到一家大公司,年薪翻了一倍。 – Anh ấy nhảy việc sang một công ty lớn, lương năm tăng gấp đôi.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
年
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 年薪
薪
xīn
tân
艹 cỏ, cây + 新
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 新 | xīn tân | mới Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 斤 cái rìu | 新年 xīnnián · năm mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 年薪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.