HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抵御

để ngự
  1. dǐyùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 抵禦
    chống lại; chống chọi
    例: 多吃蔬菜水果可以增强身体抵御疾病的能力。 – Ăn nhiều rau quả có thể tăng khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抵
dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
低dī
đê
thấp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
降低
jiàngdī · hạ thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抵御
御
yù
ngự
彳 bước đi + 卸
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卸xiè
tá
dỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm)卸任
xièrèn · thôi giữ chức; mãn nhiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 抵御

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

低于dīyú
đê vu
thấp hơn, dướiHSK5
地狱dìyù
địa ngục
địa ngụcHSK7-9
地域dìyù
địa vực
vùng; khu vực; địa phươngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác