HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

密布

mật bố
  1. mìbùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    phủ kín; dày đặc
    例: 天空乌云密布,看来要下大雨了。 – Mây đen phủ kín bầu trời, xem ra sắp mưa to rồi.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

密

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 密布
布
bù
bố
vải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怖bù
bố
kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố恐怖
kǒngbù · kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 密布

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

弥补míbǔ
di bổ
bù đắp; bù lại; cứu vãnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác