HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

部署

bộ thự
  1. bùshǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    bố trí; triển khai; sắp đặt
    例: 公司已经部署好了明年的工作计划。 – Công ty đã triển khai xong kế hoạch công việc năm tới.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

部
bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 咅
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
倍bèi
bội
lần
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
倍增
bèizēng · tăng gấp bội
Đồng thanh bàng
同声旁
培péi
bồi
bồi dưỡng, tập huấn
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
培训
péixùn · bồi dưỡng, tập huấn
Đồng thanh bàng
同声旁
陪péi
bồi
đi cùng, ở bên, kèm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陪同
péitóng · đi cùng; tháp tùng
Đồng thanh bàng
同声旁
赔péi
bồi
đền, bồi thường; lỗ (vốn)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải
赔偿
péicháng · bồi thường
Đồng thanh bàng
同声旁
焙bèi
bồi
nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
剖pōu
phẫu
giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 刂 dao, cắt
解剖
jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Đồng thanh bàng
同声旁
菩pú
bồ
Bồ Tát (Phật giáo)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
菩萨
púsà · Bồ Tát (Phật giáo)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 部署
署
shǔ
thự
罒 lưới + 者
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
都dū
đô
đều
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
首都
shǒudū · thủ đô
Đồng thanh bàng
同声旁
者zhě
giả
người (hậu tố: người làm…)
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 耂 già
或者
huòzhě · hoặc là
Đồng thanh bàng
同声旁
猪zhū
trư
con lợn
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 犭 thú vật
猪
zhū · con lợn
Đồng thanh bàng
同声旁
暑shǔ
thử
kỳ nghỉ hè
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 日 mặt trời, thời gian
暑假
shǔjià · kỳ nghỉ hè
Đồng thanh bàng
同声旁
著zhù
trứ
rõ rệt, đáng kể
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 艹 cỏ, cây
显著
xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể
Đồng thanh bàng
同声旁
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 土 đất
堵车
dǔchē · tắc đường
Đồng thanh bàng
同声旁
绪xù
tự
tâm trạng
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 纟 tơ, sợi
情绪
qíngxù · tâm trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cá
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 贝 tiền, của cải
赌博
dǔbó · đánh bạc; cờ bạc
Đồng thanh bàng
同声旁
诸zhū
chư
quý vị, các vị
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 讠 lời nói
诸位
zhūwèi · quý vị, các vị
Đồng thanh bàng
同声旁
煮zhǔ
chử
luộc, đun
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 灬 lửa
煮
zhǔ · luộc, đun
Đồng thanh bàng
同声旁
薯shǔ
thự
khoai tây lát chiên (snack)
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 艹 cỏ, cây
薯片
shǔpiàn · khoai tây lát chiên (snack)
Đồng thanh bàng
同声旁
睹dǔ
đổ
tận mắt chứng kiến; mục kích
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 目 mắt
目睹
mùdǔ · tận mắt chứng kiến; mục kích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 部署

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác