嚷
nhượng
- rǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từla; hét; kêu ầm lên例: 别嚷了,孩子刚睡着。 – Đừng la nữa, con vừa mới ngủ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嚷
rǎng
nhượng
la; hét; kêu ầm lên
口 miệng, nói, ăn + 襄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壤 | rǎng nhưỡng | thổ nhưỡng; đất (trồng trọt) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 土壤 tǔrǎng · thổ nhưỡng; đất (trồng trọt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攘 | rǎng nhương | người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 熙熙攘攘 xīxī-rǎngrǎng · người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镶 | xiāng tương | khảm, nạm; lắp (răng) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 镶嵌 xiāngqiàn · khảm; nạm (đá quý, đồ trang trí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嚷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường | HSK2 |