HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

判处

phán xứ
  1. pànchǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 判處
    kết án; xử (án)
    例: 法院依法判处他有期徒刑三年。 – Tòa án xử anh ta ba năm tù giam theo pháp luật.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

判
pàn
phán
phán đoán; xử (án); chấm (bài)
刂 dao, cắt + 半
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
半bàn
bán
một nửa半年
bàn nián · nửa năm
Đồng thanh bàng
同声旁
胖pàng
phàng
béo
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胖子
pàngzi · người béo
Đồng thanh bàng
同声旁
伴bàn
bạn
bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
伙伴
huǒbàn · bạn đồng hành
Đồng thanh bàng
同声旁
绊bàn
bán
vấp; vướng; ngáng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 纟 tơ, sợi
绊脚石
bànjiǎoshí · hòn đá ngáng đường; vật cản trở
Đồng thanh bàng
同声旁
拌bàn
bạn
trộn (thức ăn)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
搅拌
jiǎobàn · khuấy; trộn đều
Đồng thanh bàng
同声旁
畔pàn
bạn
bờ sông; ven sông
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 田 ruộng
河畔
hépàn · bờ sông; ven sông
Đồng thanh bàng
同声旁
衅xìn
hấn
khiêu khích
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 血
挑衅
tiǎoxìn · khiêu khích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 判处
处
chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
夂 bước chậm + 卜
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
外wài
ngoại
ngoài
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 夕 buổi tối
国外
guó wài · nước ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 衤 áo quần
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 判处

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác