HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

催眠

thôi miên
  1. cuīmiánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    thôi miên; ru ngủ
    例: 这首曲子很轻柔,有催眠的作用。 – Bản nhạc này rất êm dịu, có tác dụng ru ngủ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

催
cuī
thôi
giục, thúc giục
亻 người + 崔
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
摧cuī
tồi
tàn phá; hủy hoại
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
摧残
cuīcán · tàn phá; hủy hoại
Đồng thanh bàng
同声旁
璀cuǐ
thôi
rực rỡ; lấp lánh
Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý
璀璨
cuǐcàn · rực rỡ; lấp lánh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 催眠
眠
mián
miên
目 mắt + 民
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
民mín
dân
công dân公民
gōngmín · công dân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 催眠

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác