担
đam
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.dānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擔gánh; đảm nhận; gánh vác例: 他一个人担起了照顾全家的责任。 – Một mình anh ấy gánh vác trách nhiệm chăm lo cả gia đình.
- 2.dànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từphồn thể 擔gánh (lượng từ); đạm (đơn vị trọng lượng, 50 kg)例: 他一早就挑了两担水回家。 – Sáng sớm anh ấy đã gánh hai gánh nước về nhà.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
担
dān
đam
gánh; đảm nhận; gánh vác
扌 tay, động tác tay + 旦
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坦 | tǎn thản | bằng phẳng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 平坦 píngtǎn · bằng phẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胆 | dǎn đảm | mật (túi mật); gan, lòng can đảm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 大胆 dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 担
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 胆 | dǎn đảm | mật (túi mật); gan, lòng can đảm | HSK5 |