HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

担

đam
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    dānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擔
    gánh; đảm nhận; gánh vác
    例: 他一个人担起了照顾全家的责任。 – Một mình anh ấy gánh vác trách nhiệm chăm lo cả gia đình.
  2. 2.
    dànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từphồn thể 擔
    gánh (lượng từ); đạm (đơn vị trọng lượng, 50 kg)
    例: 他一早就挑了两担水回家。 – Sáng sớm anh ấy đã gánh hai gánh nước về nhà.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

担
dān
đam
gánh; đảm nhận; gánh vác
扌 tay, động tác tay + 旦
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
查chá
tra
tra; kiểm tra; điều tra
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
检查
jiǎnchá · kiểm tra
Đồng thanh bàng
同声旁
但dàn
đãn
nhưng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
不但
bùdàn · không những (… mà còn …)
Đồng thanh bàng
同声旁
旦dàn
đán
một khi
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
一旦
yīdàn · một khi
Đồng thanh bàng
同声旁
坦tǎn
thản
bằng phẳng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
平坦
píngtǎn · bằng phẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
胆dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
大胆
dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 担

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

单dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêngHSK4
但dàn
đãn
nhưngHSK2
蛋dàn
đản
trứngHSK2
淡dàn
đạm
nhạtHSK4

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

胆dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảmHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác