Từ vựng HSK 2 – đề thi HSK 3.0 (2025)
197 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.
Học HSK 2 bằng flashcard, lọc theo chủ đề- 爱好àihàoái hảosở thích
- 班bānbanlớp, ca (làm việc)
- 帮bāngbanggiúp; giúp đỡ
- 帮忙bāngmángbang manggiúp đỡ (động từ li hợp)
- 包bāobaotúi, bao
- 本子běnzibản tửquyển vở; cuốn sổ
- 比bǐtỷso sánh
- 别biébiệtđừng, chớ; khác (cái khác)
- 车站chēzhànxa trạmbến xe; nhà ga
- 出chūxuấtra ngoài
- 出来chūláixuất laiđi ra; ra (ngoài)
- 出去chūqùxuất khứđi ra ngoài; ra ngoài
- 床chuángsànggiường
- 次cìthứlần
- 从cóngtùngtừ, theo
- 错cuòthácsai
- 打dǎđảđánh; gọi (điện); chơi (bóng)
- 打车dǎchēđả xabắt taxi; gọi xe
- 打开dǎkāiđả khaimở; bật
- 地deđịatrợ từ của động từ
- 动dòngđộngđộng; cử động; di chuyển
- 飞fēiphibay
- 高gāocaocao
- 告诉gàosucáo tốnói cho, thông báo
- 跟gēncâncùng với
- 还是háishihài thịvẫn còn, hay là
- 坏huàihoạihỏng, xấu
- 回来huíláihồi laitrở về; quay lại (về phía người nói)
- 回去huíqùhồi khứtrở về; quay về (rời chỗ người nói)
- 机场jīchǎngcơ trườngsân bay
- 机票jīpiàocơ phiếuvé máy bay
- 记得jìdeký đắcnhớ, nhớ đến
- 间jiāngiangian; căn (lượng từ cho phòng)
- 教jiāogiáodạy
- 介绍jièshàogiới thiệugiới thiệu
- 进jìntiếnvào
- 进来jìnláitiến laiđi vào; vào (về phía người nói)
- 进去jìnqùtiến khứđi vào; vào trong
- 就jiùtựuthì, ngay
- 考kǎokhảothi; kiểm tra
- 考试kǎoshìkhảo thíthi
- 快kuàikhoáinhanh
- 累lèilũymệt
- 楼lóulâutòa nhà
- 路lùlộđường
- 路上lùshanglộ thượngtrên đường; dọc đường
- 慢mànmạnchậm
- 门ménmôncửa
- 门口ménkǒumôn khẩucửa; cổng; trước cửa
- 门票ménpiàomôn phiếuvé vào cửa
- 拿nánacầm, lấy
- 奶奶nǎinainãi nãibà nội
- 男孩儿nánháirnam hài nhibé trai; cậu bé
- 女孩儿nǚháirnữ hài nhibé gái; cô bé
- 旁边pángbiānbàng biênbên cạnh
- 跑pǎobàochạy
- 票piàophiếuvé
- 起来qǐláikhởi laidậy; đứng dậy; (bổ ngữ) lên
- 球qiúcầuquả bóng; bóng
- 肉ròunhụcthịt
- 商场shāngchǎngthương trườngtrung tâm thương mại
- 上网shàngwǎngthượng võnglên mạng
- 身体shēntǐthân thểcơ thể
- 生日shēngrìsinh nhậtsinh nhật
- 手shǒuthủtay
- 书包shūbāothư baocặp sách
- 送sòngtốngtặng
- 外国wàiguóngoại quốcnước ngoài
- 网上wǎng shangvõng thượngtrên mạng
- 忘wàngvongquên
- 洗xǐtẩyrửa
- 洗手间xǐshǒujiāntẩy thủ giannhà vệ sinh
- 小孩儿xiǎoháirtiểu hài nhitrẻ con; đứa trẻ
- 笑xiàotiếucười
- 爷爷yéyegia giaông nội
- 一起yīqǐnhất khởicùng nhau
- 有时候yǒushíhouhữu thời hậucó khi; đôi khi
- 右yòuhữuphải; bên phải
- 右边yòubianhữu biênbên phải
- 远yuǎnviễnxa
- 着zhetrướcđang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
- 正zhèngchínhđang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
- 准备zhǔnbèichuẩn bịchuẩn bị
- 走zǒutẩuđi
- 走路zǒulùtẩu lộđi bộ
- 最zuìtốinhất (so sánh nhất)
- 左zuǒtảtrái; bên trái
- 左边zuǒbiantả biênbên trái
- 啊aaa, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
- 白色báisèbạch sắcmàu trắng
- 笔bǐbútcây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
- 不错bùcuòbất tháckhá tốt; không tệ; đúng
- 不好意思bù hǎoyìsibất hảo ý tưngại quá; xin lỗi (vì làm phiền); ngượng
- 长chángtrườngdài
- 出国chūguóxuất quốcra nước ngoài; xuất ngoại
- 出门chūménxuất mônra ngoài; ra khỏi nhà; đi xa
- 词cítừtừ; lời (bài hát)
- 从小cóngxiǎotòng tiểutừ nhỏ; từ bé
- 但dànđãnnhưng
- 但是dànshìđãn thịnhưng
- 得déđắcđược; đạt được; nhận được
- 等děngđẳngvân vân; loại, hạng
- 地铁dìtiěđịa thiếttàu điện ngầm
- 懂dǒngđổnghiểu
- 饭馆fànguǎnphạn quánnhà hàng
- 高中gāozhōngcao trungtrường cấp ba; trung học phổ thông
- 个子gèzicá tửvóc dáng; chiều cao (người)
- 公交车gōngjiāochēcông giao xaxe buýt
- 过来guòláiquá laiđi lại đây; qua đây
- 过年guòniánquá niênăn Tết; đón năm mới
- 过去guòqùquá khứđi qua, đi sang; trôi qua; (trước đây, quá khứ)
- 过guoquátrợ từ chỉ kinh nghiệm (đã từng)
- 黑色hēisèhắc sắcmàu đen
- 红色hóngsèhồng sắcmàu đỏ
- 花huāhoatiêu (tiền, thời gian)
- 画huàhọavẽ, tranh
- 教室jiàoshìgiáo thấtlớp học
- 近jìncậngần
- 经常jīngchángkinh thườngthường xuyên
- 酒店jiǔdiàntửu điếmkhách sạn
- 开学kāixuékhai họckhai giảng; vào năm học mới
- 可能kěnéngkhả năngcó thể
- 快乐kuàilèkhoái lạcvui vẻ
- 快要kuàiyàokhoái yếusắp (…了)
- 篮球lánqiúlam cầubóng rổ
- 离lílycách (khoảng cách), rời
- 旅游lǚyóulữ dudu lịch
- 绿色lǜsèlục sắcmàu xanh lá
- 面miàndiệnmặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
- 名míngdanhtên; (lượng từ cho người); hạng
- 那么nàmena manhư thế; vậy thì
- 那样nàyàngna dạngnhư thế; kiểu đó
- 鸟niǎođiểuchim
- 晴qíngtìnhnắng, quang đãng
- 让ràngnhượngđể, làm cho, nhường
- 事情shìqingsự tìnhviệc
- 手表shǒubiǎothủ biểuđồng hồ
- 舒服shūfuthư phụcthoải mái
- 虽然suīrántuy nhiêntuy rằng
- 所以suǒyǐsở dĩvì vậy
- 疼téngđauđau
- 题tíđềcâu hỏi, đề bài
- 条tiáođiềusợi, cái
- 头tóuđầuđầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
- 完wánhoànxong, hoàn thành
- 万wànvạnvạn, mười nghìn
- 往wǎngvãngvề phía; hướng về
- 为什么wèi shénmevi thập matại sao
- 位wèivịvị, ngài
- 小时候xiǎoshíhoutiểu thời hậuhồi nhỏ; lúc bé
- 姓xìngtínhhọ
- 姓名xìngmíngtính danhhọ tên
- 颜色yánsènhan sắcmàu sắc
- 眼睛yǎnjingnhãn tìnhmắt
- 药yàodượcthuốc
- 药店yàodiàndược điếmhiệu thuốc; nhà thuốc
- 一会儿yīhuìrnhất hội nhimột lát, một chốc
- 已经yǐjīngdĩ kinhđã
- 意思yìsiý tưý nghĩa
- 因为yīnwèinhân vivì
- 阴yīnâmâm u, trời nhiều mây
- 有意思yǒu yìsihữu ý tưthú vị; hay
- 鱼yúngưcá
- 运动yùndòngvận độngvận động
- 站zhàntrạmđứng
- 这么zhèmegiá manhư thế này; thế này
- 这样zhèyànggiá dạngnhư thế này; thế này
- 周zhōuchutuần
- 自己zìjǐtự kỷbản thân
- 红茶hóngcháhồng tràtrà đen, hồng trà
- 后面hòumiànhậu diệnphía sau
- 咖啡kāfēica phêcà phê
- 开始kāishǐkhai thuỷbắt đầu
- 裤子kùzikhố tửquần
- 里面lǐmiànlý diệnbên trong, trong
- 绿茶lǜchálục tràtrà xanh
- 每měimỗimỗi
- 奶茶nǎichánãi tràtrà sữa
- 跑步pǎobùbào bộchạy bộ
- 前面qiánmiàntiền diệnphía trước
- 上来shàngláithượng lailên (đây); (bổ ngữ) lên, ra được
- 上面shàngmiànthượng diệnbên trên, phía trên
- 上去shàngqùthượng khứđi lên, lên (đó)
- 时shíthờilúc, khi; giờ
- 跳舞tiàowǔkhiêu vũnhảy múa
- 外面wàimiànngoại diệnbên ngoài
- 希望xīwànghy vọnghy vọng
- 下来xiàláihạ laixuống (đây); (bổ ngữ) lại, xuống
- 下面xiàmiànhạ diệnbên dưới, phía dưới; tiếp theo
- 下去xiàqùhạ khứđi xuống; (bổ ngữ) tiếp tục
- 游yóudubơi; đi chơi, du ngoạn
- 游泳yóuyǒngdu vịnhbơi
- 足球zúqiútúc cầubóng đá; quả bóng đá
- 妻子qīzithê tửvợ
- 丈夫zhàngfutrượng phuchồng
- 踢tītíchđá
- 没意思méi yìsimột ý tưchán; vô vị; chẳng thú vị