HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
  1. Trang chủ
  2. /HSK 3.0
  3. /Từ vựng theo cấp
  • HSK 3.0 thay đổi gì
  • Từ vựng theo cấp
  • So sánh 2021 ↔ 2025
  • Chữ viết tay
  • Cấu trúc đề

Từ vựng HSK 2 – đề thi HSK 3.0 (2025)

197 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.

  • HSK 1
  • HSK 2
  • HSK 3
  • HSK 4
  • HSK 5
  • HSK 6
  • HSK 7–9
Học HSK 2 bằng flashcard, lọc theo chủ đề
  1. 爱好àihàoái hảosở thích
  2. 班bānbanlớp, ca (làm việc)
  3. 帮bāngbanggiúp; giúp đỡ
  4. 帮忙bāngmángbang manggiúp đỡ (động từ li hợp)
  5. 包bāobaotúi, bao
  6. 本子běnzibản tửquyển vở; cuốn sổ
  7. 比bǐtỷso sánh
  8. 别biébiệtđừng, chớ; khác (cái khác)
  9. 车站chēzhànxa trạmbến xe; nhà ga
  10. 出chūxuấtra ngoài
  11. 出来chūláixuất laiđi ra; ra (ngoài)
  12. 出去chūqùxuất khứđi ra ngoài; ra ngoài
  13. 床chuángsànggiường
  14. 次cìthứlần
  15. 从cóngtùngtừ, theo
  16. 错cuòthácsai
  17. 打dǎđảđánh; gọi (điện); chơi (bóng)
  18. 打车dǎchēđả xabắt taxi; gọi xe
  19. 打开dǎkāiđả khaimở; bật
  20. 地deđịatrợ từ của động từ
  21. 动dòngđộngđộng; cử động; di chuyển
  22. 飞fēiphibay
  23. 高gāocaocao
  24. 告诉gàosucáo tốnói cho, thông báo
  25. 跟gēncâncùng với
  26. 还是háishihài thịvẫn còn, hay là
  27. 坏huàihoạihỏng, xấu
  28. 回来huíláihồi laitrở về; quay lại (về phía người nói)
  29. 回去huíqùhồi khứtrở về; quay về (rời chỗ người nói)
  30. 机场jīchǎngcơ trườngsân bay
  31. 机票jīpiàocơ phiếuvé máy bay
  32. 记得jìdeký đắcnhớ, nhớ đến
  33. 间jiāngiangian; căn (lượng từ cho phòng)
  34. 教jiāogiáodạy
  35. 介绍jièshàogiới thiệugiới thiệu
  36. 进jìntiếnvào
  37. 进来jìnláitiến laiđi vào; vào (về phía người nói)
  38. 进去jìnqùtiến khứđi vào; vào trong
  39. 就jiùtựuthì, ngay
  40. 考kǎokhảothi; kiểm tra
  41. 考试kǎoshìkhảo thíthi
  42. 快kuàikhoáinhanh
  43. 累lèilũymệt
  44. 楼lóulâutòa nhà
  45. 路lùlộđường
  46. 路上lùshanglộ thượngtrên đường; dọc đường
  47. 慢mànmạnchậm
  48. 门ménmôncửa
  49. 门口ménkǒumôn khẩucửa; cổng; trước cửa
  50. 门票ménpiàomôn phiếuvé vào cửa
  51. 拿nánacầm, lấy
  52. 奶奶nǎinainãi nãibà nội
  53. 男孩儿nánháirnam hài nhibé trai; cậu bé
  54. 女孩儿nǚháirnữ hài nhibé gái; cô bé
  55. 旁边pángbiānbàng biênbên cạnh
  56. 跑pǎobàochạy
  57. 票piàophiếuvé
  58. 起来qǐláikhởi laidậy; đứng dậy; (bổ ngữ) lên
  59. 球qiúcầuquả bóng; bóng
  60. 肉ròunhụcthịt
  61. 商场shāngchǎngthương trườngtrung tâm thương mại
  62. 上网shàngwǎngthượng võnglên mạng
  63. 身体shēntǐthân thểcơ thể
  64. 生日shēngrìsinh nhậtsinh nhật
  65. 手shǒuthủtay
  66. 书包shūbāothư baocặp sách
  67. 送sòngtốngtặng
  68. 外国wàiguóngoại quốcnước ngoài
  69. 网上wǎng shangvõng thượngtrên mạng
  70. 忘wàngvongquên
  71. 洗xǐtẩyrửa
  72. 洗手间xǐshǒujiāntẩy thủ giannhà vệ sinh
  73. 小孩儿xiǎoháirtiểu hài nhitrẻ con; đứa trẻ
  74. 笑xiàotiếucười
  75. 爷爷yéyegia giaông nội
  76. 一起yīqǐnhất khởicùng nhau
  77. 有时候yǒushíhouhữu thời hậucó khi; đôi khi
  78. 右yòuhữuphải; bên phải
  79. 右边yòubianhữu biênbên phải
  80. 远yuǎnviễnxa
  81. 着zhetrướcđang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
  82. 正zhèngchínhđang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
  83. 准备zhǔnbèichuẩn bịchuẩn bị
  84. 走zǒutẩuđi
  85. 走路zǒulùtẩu lộđi bộ
  86. 最zuìtốinhất (so sánh nhất)
  87. 左zuǒtảtrái; bên trái
  88. 左边zuǒbiantả biênbên trái
  89. 啊aaa, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
  90. 白色báisèbạch sắcmàu trắng
  91. 笔bǐbútcây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
  92. 不错bùcuòbất tháckhá tốt; không tệ; đúng
  93. 不好意思bù hǎoyìsibất hảo ý tưngại quá; xin lỗi (vì làm phiền); ngượng
  94. 长chángtrườngdài
  95. 出国chūguóxuất quốcra nước ngoài; xuất ngoại
  96. 出门chūménxuất mônra ngoài; ra khỏi nhà; đi xa
  97. 词cítừtừ; lời (bài hát)
  98. 从小cóngxiǎotòng tiểutừ nhỏ; từ bé
  99. 但dànđãnnhưng
  100. 但是dànshìđãn thịnhưng
  101. 得déđắcđược; đạt được; nhận được
  102. 等děngđẳngvân vân; loại, hạng
  103. 地铁dìtiěđịa thiếttàu điện ngầm
  104. 懂dǒngđổnghiểu
  105. 饭馆fànguǎnphạn quánnhà hàng
  106. 高中gāozhōngcao trungtrường cấp ba; trung học phổ thông
  107. 个子gèzicá tửvóc dáng; chiều cao (người)
  108. 公交车gōngjiāochēcông giao xaxe buýt
  109. 过来guòláiquá laiđi lại đây; qua đây
  110. 过年guòniánquá niênăn Tết; đón năm mới
  111. 过去guòqùquá khứđi qua, đi sang; trôi qua; (trước đây, quá khứ)
  112. 过guoquátrợ từ chỉ kinh nghiệm (đã từng)
  113. 黑色hēisèhắc sắcmàu đen
  114. 红色hóngsèhồng sắcmàu đỏ
  115. 花huāhoatiêu (tiền, thời gian)
  116. 画huàhọavẽ, tranh
  117. 教室jiàoshìgiáo thấtlớp học
  118. 近jìncậngần
  119. 经常jīngchángkinh thườngthường xuyên
  120. 酒店jiǔdiàntửu điếmkhách sạn
  121. 开学kāixuékhai họckhai giảng; vào năm học mới
  122. 可能kěnéngkhả năngcó thể
  123. 快乐kuàilèkhoái lạcvui vẻ
  124. 快要kuàiyàokhoái yếusắp (…了)
  125. 篮球lánqiúlam cầubóng rổ
  126. 离lílycách (khoảng cách), rời
  127. 旅游lǚyóulữ dudu lịch
  128. 绿色lǜsèlục sắcmàu xanh lá
  129. 面miàndiệnmặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
  130. 名míngdanhtên; (lượng từ cho người); hạng
  131. 那么nàmena manhư thế; vậy thì
  132. 那样nàyàngna dạngnhư thế; kiểu đó
  133. 鸟niǎođiểuchim
  134. 晴qíngtìnhnắng, quang đãng
  135. 让ràngnhượngđể, làm cho, nhường
  136. 事情shìqingsự tìnhviệc
  137. 手表shǒubiǎothủ biểuđồng hồ
  138. 舒服shūfuthư phụcthoải mái
  139. 虽然suīrántuy nhiêntuy rằng
  140. 所以suǒyǐsở dĩvì vậy
  141. 疼téngđauđau
  142. 题tíđềcâu hỏi, đề bài
  143. 条tiáođiềusợi, cái
  144. 头tóuđầuđầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
  145. 完wánhoànxong, hoàn thành
  146. 万wànvạnvạn, mười nghìn
  147. 往wǎngvãngvề phía; hướng về
  148. 为什么wèi shénmevi thập matại sao
  149. 位wèivịvị, ngài
  150. 小时候xiǎoshíhoutiểu thời hậuhồi nhỏ; lúc bé
  151. 姓xìngtínhhọ
  152. 姓名xìngmíngtính danhhọ tên
  153. 颜色yánsènhan sắcmàu sắc
  154. 眼睛yǎnjingnhãn tìnhmắt
  155. 药yàodượcthuốc
  156. 药店yàodiàndược điếmhiệu thuốc; nhà thuốc
  157. 一会儿yīhuìrnhất hội nhimột lát, một chốc
  158. 已经yǐjīngdĩ kinhđã
  159. 意思yìsiý tưý nghĩa
  160. 因为yīnwèinhân vivì
  161. 阴yīnâmâm u, trời nhiều mây
  162. 有意思yǒu yìsihữu ý tưthú vị; hay
  163. 鱼yúngưcá
  164. 运动yùndòngvận độngvận động
  165. 站zhàntrạmđứng
  166. 这么zhèmegiá manhư thế này; thế này
  167. 这样zhèyànggiá dạngnhư thế này; thế này
  168. 周zhōuchutuần
  169. 自己zìjǐtự kỷbản thân
  170. 红茶hóngcháhồng tràtrà đen, hồng trà
  171. 后面hòumiànhậu diệnphía sau
  172. 咖啡kāfēica phêcà phê
  173. 开始kāishǐkhai thuỷbắt đầu
  174. 裤子kùzikhố tửquần
  175. 里面lǐmiànlý diệnbên trong, trong
  176. 绿茶lǜchálục tràtrà xanh
  177. 每měimỗimỗi
  178. 奶茶nǎichánãi tràtrà sữa
  179. 跑步pǎobùbào bộchạy bộ
  180. 前面qiánmiàntiền diệnphía trước
  181. 上来shàngláithượng lailên (đây); (bổ ngữ) lên, ra được
  182. 上面shàngmiànthượng diệnbên trên, phía trên
  183. 上去shàngqùthượng khứđi lên, lên (đó)
  184. 时shíthờilúc, khi; giờ
  185. 跳舞tiàowǔkhiêu vũnhảy múa
  186. 外面wàimiànngoại diệnbên ngoài
  187. 希望xīwànghy vọnghy vọng
  188. 下来xiàláihạ laixuống (đây); (bổ ngữ) lại, xuống
  189. 下面xiàmiànhạ diệnbên dưới, phía dưới; tiếp theo
  190. 下去xiàqùhạ khứđi xuống; (bổ ngữ) tiếp tục
  191. 游yóudubơi; đi chơi, du ngoạn
  192. 游泳yóuyǒngdu vịnhbơi
  193. 足球zúqiútúc cầubóng đá; quả bóng đá
  194. 妻子qīzithê tửvợ
  195. 丈夫zhàngfutrượng phuchồng
  196. 踢tītíchđá
  197. 没意思méi yìsimột ý tưchán; vô vị; chẳng thú vị

Bạn đang ở cấp nào theo HSK 3.0?

Làm bài kiểm tra 5 phút, không cần đăng nhập, để biết nên bắt đầu từ cấp nào.

Kiểm tra trình độ