HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

继父

kế phụ
  1. jìfùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 繼父
    cha dượng; bố dượng
    例: 继父对她很好,就像亲生父亲一样。 – Bố dượng đối xử với cô ấy rất tốt, giống như bố ruột vậy.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

继

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 继父
父
fù
phụ
八 tám, chia + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
斧fǔ
phủ
cái rìu
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 斤 cái rìu
斧子
fǔzi · cái rìu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 继父

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

肌肤jīfū
cơ phu
da thịt; làn daHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác