丝
tư
- sīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 絲tơ; sợi nhỏ (như tơ); chút xíu例: 她把土豆切成细丝,炒了一盘菜。 – Cô ấy thái khoai tây thành sợi nhỏ, xào được một đĩa.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丝
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 丝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 撕 | sī tư | xé | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.