HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

眺望

thiếu vọng
  1. tiàowàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    nhìn ra xa (từ trên cao)
    例: 站在山顶眺望,整座城市尽收眼底。 – Đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa, cả thành phố thu trọn vào tầm mắt.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

眺
tiào
thiếu
目 mắt + 兆
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
挑tiǎo
thiêu
chọn, lựa; gánh
Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay
挑选
tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn
Đồng thanh bàng
同声旁
逃táo
đào
chạy trốn
Hình bàng: 目 mắt ≠ 辶 đi, di chuyển
逃跑
táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy
Đồng thanh bàng
同声旁
桃táo
đào
đào
Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ
桃花
táohuā · hoa đào
Đồng thanh bàng
同声旁
兆zhào
triệu
điềm báo; báo trước预兆
yùzhào · điềm báo; báo trước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 眺望
望

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 眺望

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác