眺望
thiếu vọng
- tiàowàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từnhìn ra xa (từ trên cao)例: 站在山顶眺望,整座城市尽收眼底。 – Đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa, cả thành phố thu trọn vào tầm mắt.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
眺
tiào
thiếu
目 mắt + 兆
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挑 | tiǎo thiêu | chọn, lựa; gánh Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 挑选 tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逃 | táo đào | chạy trốn Hình bàng: 目 mắt ≠ 辶 đi, di chuyển | 逃跑 táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桃 | táo đào | đào Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ | 桃花 táohuā · hoa đào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兆 | zhào triệu | điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào · điềm báo; báo trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 眺望
望
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 眺望
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.