莫名其妙
mạc danh kỳ diệu
- mòmíngqímiàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)khó hiểu; chẳng hiểu ra sao; vô cớ例: 他莫名其妙地发了一通脾气,大家都不知道为什么。 – Anh ta nổi nóng một trận chẳng rõ vì đâu, mọi người đều không biết tại sao.
28
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
莫
mò
mạc
艹 cỏ, cây + 旲
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 模 | mó mô | qui mô Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 规模 guīmó · qui mô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墓 | mù mộ | mộ; ngôi mộ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 莫名其妙
名
míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
口 miệng, nói, ăn + 夕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岁 | suì tuế | tuổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 岁月 suìyuè · năm tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铭 | míng minh | ghi lòng tạc dạ; khắc ghi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 铭记 míngjì · ghi lòng tạc dạ; khắc ghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 莫名其妙
其
qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 莫名其妙
妙
miào
diệu
tuyệt; hay; khéo
女 phụ nữ + 少
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 少 | shǎo thiểu | ít Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 小 nhỏ | 多少 duōshao · bao nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 省 | shěng tỉnh | tỉnh Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 目 mắt | 节省 jiéshěng · tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吵 | chǎo sao | ồn ào Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沙 | shā sa | ghế sô pha Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước | 沙发 shāfā · ghế sô pha | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抄 | chāo sao | chép Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抄写 chāoxiě · chép lại, sao chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秒 | miǎo miểu | giây Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 禾 lúa | 争分夺秒 zhēngfēn-duómiǎo · tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炒 | chǎo sao | xào Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劣 | liè liệt | tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 力 sức | 恶劣 èliè · tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钞 | chāo sao | tiền giấy Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 钅 kim loại | 钞票 chāopiào · tiền giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纱 | shā sa | sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 纟 tơ, sợi | 婚纱 hūnshā · váy cưới; áo cưới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砂 | shā sa | đường cát Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 石 đá | 砂糖 shātáng · đường cát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雀 | què tước | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 隹 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 莫名其妙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.