绊脚石
bán cước thạch
- bànjiǎoshíHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 絆腳石hòn đá ngáng đường; vật cản trở例: 骄傲是进步的绊脚石。 – Kiêu ngạo là hòn đá cản bước tiến bộ.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绊
bàn
bán
vấp; vướng; ngáng
纟 tơ, sợi + 半
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 半 | bàn bán | một nửa | 半年 bàn nián · nửa năm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胖 | pàng phàng | béo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胖子 pàngzi · người béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 判 | pàn phán | phán đoán; xử (án); chấm (bài) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 刂 dao, cắt | 判断 pànduàn · phán đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伴 | bàn bạn | bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拌 | bàn bạn | trộn (thức ăn) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 搅拌 jiǎobàn · khuấy; trộn đều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畔 | pàn bạn | bờ sông; ven sông Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 田 ruộng | 河畔 hépàn · bờ sông; ven sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衅 | xìn hấn | khiêu khích Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 血 | 挑衅 tiǎoxìn · khiêu khích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绊脚石
脚
jiǎo
cước
chân
月 trăng; thịt, cơ thể + 却
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绊脚石
石
shí
thạch
丆 + 口
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拓 | tuò thác | khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) Hình bàng: 丆 ≠ 扌 tay, động tác tay | 开拓 kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岩 | yán nham | đá; nham thạch Hình bàng: 丆 ≠ 山 núi | 岩石 yánshí · đá; nham thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绊脚石
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.