壳
xác
- kéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 殼vỏ (khẩu ngữ)例: 看完电影,地上到处是瓜子壳。 – Xem phim xong, dưới sàn chỗ nào cũng đầy vỏ hạt dưa.
2
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
壳
ké
xác
vỏ (khẩu ngữ)
士 kẻ sĩ + 冗
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 沉 | chén trầm | nặng; chìm Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 氵 nước | 沉默 chénmò · im lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 壳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 咳 | ké khái | ho | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.