HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

过头

quá đầu
  1. guòtóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 過頭
    quá mức; quá đà
    例: 政府的开支有些过头了。 – Chi tiêu của chính phủ có phần quá mức rồi.
33
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

过
guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
辶 đi, di chuyển + 寸
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 30 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
时shí
thời
lúc, khi; giờ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 日 mặt trời, thời gian
时候
shíhou · lúc, khi
Đồng thanh bàng
同声旁
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
村cūn
thôn
làng, thôn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
农村
nóngcūn · nông thôn
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
夺duó
đoạt
giành; giật; đoạt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn
夺取
duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy
Đồng thanh bàng
同声旁
辱rǔ
nhục
nỗi nhục; sự sỉ nhục
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辰
耻辱
chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 寸 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 寸 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 过头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
实shí
thực
thực tế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
实际
shíjì · thực tế
Đồng thanh bàng
同声旁
买mǎi
mãi
mua购买
gòumǎi · mua
Chữ hình cận
形近字
卖mài
mại
bán外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Chữ hình cận
形近字
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 过头

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác